máu chó

máu chó

Cây máu chó thường được tìm thấy trong các khu rừng nhiệt đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thực vật học):

    • Một loại cây gỗ lớn thuộc họ Nhục đậu khấu (Myristicaceae), tên khoa học Knema.: Cây "máu chó" thường mọcvùng rừng nhiệt đới, nhựa màu đỏ như máu, dùng trong y học cổ truyền chế biến một số sản phẩm.
  2. Danh từ (thông tục, nghĩa bóng):

    • Tính cách nóng nảy, hung hãn, dễ gây sự: "máu chó" chỉ sự bộc phát cơn giận dữ, thường dẫn đến hành vi bạo lực hoặc cãi vã.
    • Sự liều lĩnh, mạo hiểm: Trong một số ngữ cảnh, "máu chó" có thể ám chỉ tính cách gan lì, thích đánh cược hoặc làm những việc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thực vật:

    • Cây máu chó mọc nhiềuvùng Tây Nguyên. (Loài cây Knema phân bố rộng rãicao nguyên miền Trung Việt Nam.)
    • Nhựa cây máu chó màu đỏ tươi như máu. (Chất dịch từ thân cây này màu sắc đặc trưng.)
  • Nghĩa thông tục:

    • Thằng đó máu chó lắm, động đánh nhau. (Người đó rất hung hãn, chỉ cần chút chuyện nhỏ cũng gây gổ.)
    • Đừng máu chó chơi bài bạc, mất hết tiền đấy. (Đừng liều lĩnh cờ bạc, sẽ mất trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máu chó nổi lên": chỉ cơn tức giận bùng phát mạnh mẽ.

    • Nghe câu nói đó, máu chó anh ta nổi lên, lao vào đánh người. (Cơn giận dữ bộc phát khiến anh ta mất kiểm soát.)
  • " máu chó": mang bản tính hung hăng hoặc liều lĩnh.

    • Thằng này máu chó từ nhỏ, hay đánh nhau với bạn. (Đứa trẻ này vốn tính khí nóng nảy từ khi còn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Máu (danh từ): chất lỏng màu đỏ trong cơ thể; cũng chỉ tính khí, bản chất.

    • Máu nóng: tính cách nóng vội, bốc đồng.
    • Máu lạnh: tàn nhẫn, vô cảm.
  • Chó (danh từ): loài động vật; trong từ ghép thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Chó : (thô tục) chỉ sự khinh bỉ, tồi tệ.
Từ đồng nghĩa
  • Hung hãn: tính cách dữ dội, thích gây sự.
  • Nóng nảy: dễ nổi giận, thiếu kiềm chế.
  • Liều lĩnh: dám làm việc nguy hiểm, không sợ hậu quả.
Thành ngữ liên quan
  • Máu chó máu : (thông tục) chỉ sự hung hăng, càn quấy một cách vô lý.
    • Cái thằng máu chó máu ấy, ai gặp cũng sợ. (Kẻ hung hăngcớ đó khiến ai cũng e dè.)

Từ chứa "máu chó"